Hình nền cho stage directions
BeDict Logo

stage directions

/ˈsteɪdʒ dəˌrɛkʃənz/

Định nghĩa

noun

Chỉ dẫn sân khấu, đạo cụ sân khấu.

Ví dụ :

Chỉ dẫn sân khấu trong kịch bản yêu cầu diễn viên bước lên phía trước và nói câu thoại một cách lớn tiếng.